| Danh Từ | 千冶•刃 | |
| Độ Hiếm | ||
| Vận Mệnh | ||
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Nguyên Liệu Riêng | ||
| Nguyên Liệu Vết Tích | ||
| Chính Tuyến | 身如春木,心若死灰,指尖仍留工匠的火星。 累世宿怨再度点燃,他许诺将自己与神明一同送往彼岸—— 支离此身,千冶成刃…会铸就何种答案? |
| Mục lục |
| Thuộc Tính |
| Chiến Kỹ |
| Vết Tích |
| Tinh Hồn |
| Nón Ánh Sáng |
| Túi |
| Gallery |
| Âm Lượng Lồng Tiếng |
| Chính Tuyến |
Thuộc Tính
| Cấp | Tấn Công | Phòng Thủ | HP | Tốc Độ | Tỷ Lệ Bạo Kích | Sát Thương Bạo Kích | Khiêu Khích | Năng Lượng | Nguyên Liệu Riêng |
| 1 | 73.92 | 66 | 185 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 20 | 144.14 | 128.7 | 360 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 20+ | 173.71 | 155.1 | 434 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 30 | 210.67 | 188.1 | 527 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 30+ | 240.24 | 214.5 | 601 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 40 | 277.2 | 247.5 | 693 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 40+ | 306.77 | 273.9 | 767 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 50 | 343.73 | 306.9 | 859 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 50+ | 373.3 | 333.3 | 933 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 60 | 410.26 | 366.3 | 1026 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 60+ | 439.82 | 392.7 | 1100 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 70 | 476.78 | 425.7 | 1192 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 70+ | 506.35 | 452.1 | 1266 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 | |
| 80 | 543.31 | 485.1 | 1358 | 107 | 5% | 50% | 100 | 160 |
Chiến Kỹ
| 残锋,掠尽 - Tấn Công Thường | Đánh Đơn | |
| Hồi Năng Lượng : 20 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Đơn : 30 | |
| 对指定敌方单体造成等同于千冶•刃 对敌方单体造成少量火属性伤害,并使目标陷入嘲讽状态。 | |
| Cấp | |
| 刃下,归葬 - Chiến Kỹ | Đánh Lan | |
| Hồi Năng Lượng : 30 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Đơn : 15 / Đánh Lan : 30 | |
| 消耗等同于千冶•刃生命上限 若当前生命值不足,施放战技时千冶•刃的当前生命值降低至1点。 未处于【无量忿怒】状态或当前生命值小于等于1时,千冶•刃无法施放战技。 施放战技时不消耗战技点。 消耗生命值对敌方全体造成火属性伤害,随后对敌方单体造成少量火属性伤害,弹射 | |
| Cấp | |
| 骸骨当炉,血肉即薪 - Tuyệt Kỹ | Cường Hóa | |
| Hồi Năng Lượng : 5 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : 0 | |
| 使敌方全体陷入【煞火缠身】,【煞火缠身】状态下的敌方目标防御力降低 【无量忿怒】状态下暴击率提高 获得【无量忿怒】状态时,行动序列上出现对应倒计时,倒计时固定拥有 若当前生命值不足,施放本技能时千冶•刃的当前生命值降低至1点。 使敌方全体陷入【煞火缠身】状态,使目标防御力降低,受到的伤害提高。随后消耗自身生命值开启结界。结界持续期间,自身获得【无量忿怒】状态,暴击率提高,暴击伤害提高,普攻获得强化,解放战技并获得全新终结技,直至倒计时结束。 千冶•刃受到致命攻击时解除结界。 | |
| Cấp | |
| 因果尽偿 - Thiên Phú | Hỗ Trợ | |
| Hồi Năng Lượng : 0 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : 0 | |
| 结界持续期间,我方目标每次攻击敌方后,使对应敌方目标陷入【煞火缠身】状态并使千冶•刃获得1点充能,当充能达到 结界持续期间,我方目标攻击敌方后使敌方陷入【煞火缠身】状态并使千冶•刃获得充能,当充能达到 | |
| Cấp | |
| 断念一斩 | |
| Hồi Năng Lượng : 0 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Đơn : 30 | |
| 攻击敌人,进入战斗后削弱敌方目标对应属性韧性。 | |
| 十方无赦 - Bí Kỹ | |
| Hồi Năng Lượng : 0 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Đơn : 60 | |
| 立即攻击一定范围内的所有敌人,进入战斗后,使敌方全体陷入嘲讽状态,持续1回合,并使自身受到的伤害降低 攻击范围内的所有敌人,进战后使敌方全体陷入嘲讽状态并使自身受到的伤害降低。 | |
| 淬锋,断魄 - Tấn Công Thường | Đánh Đơn | |
| Hồi Năng Lượng : 20 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Đơn : 30 | |
| 对指定敌方单体造成等同于千冶•刃 对敌方单体造成火属性伤害,并使目标陷入嘲讽状态。 | |
| Cấp | |
| 刃下,归葬 - Chiến Kỹ | Đánh Lan | |
| Hồi Năng Lượng : 30 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Đơn : 15 / Đánh Lan : 30 | |
| Cấp | |
| 千冶铸一,万劫烬灭 - Tuyệt Kỹ | Đánh Lan | |
| Hồi Năng Lượng : 5 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Lan : 60 | |
| 对敌方全体造成等同于千冶•刃 对敌方全体造成大量火属性伤害。 | |
| Cấp | |
Vết Tích
| 百炼骨 | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 2 | |
| 千冶•刃可积攒最多 |
| 千锻魂 | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 4 | |
| 结界持续期间,被敌方攻击的概率提高,自身受到的伤害降低 |
| 伤害强化•火 (Tăng Sát Thương Hỏa) | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 4 | |
| Tăng Sát Thương Hỏa |
| 暴击率强化 (Tỷ Lệ Bạo Kích) | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 5 | |
| Tăng Tỷ Lệ Bạo Kích |
| 伤害强化•火 (Tăng Sát Thương Hỏa) | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 5 | |
| Tăng Sát Thương Hỏa |
| 万淬心 | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 6 | |
| 结界持续期间,我方目标造成的伤害提高 |
| 暴击率强化 (Tỷ Lệ Bạo Kích) | |
| Cấp nhân vật cần 75 | |
| Tăng Tỷ Lệ Bạo Kích |
| 伤害强化•火 (Tăng Sát Thương Hỏa) | |
| Tăng Sát Thương Hỏa |
| 伤害强化•火 (Tăng Sát Thương Hỏa) | |
| Cấp nhân vật cần 80 | |
| Tăng Sát Thương Hỏa |
Tinh Hồn
| 我殁之前,我仍未成形 | ||
| 结界持续期间,使敌方全体全属性抗性降低 |
| 心若死灰,而炉火未熄 | ||
| 我方角色施放终结技造成伤害时,被视为发动了追加攻击,我方目标造成的追加攻击伤害提高 |
| 身渡彼岸,现忿怒本相 | ||
| 终结技等级+2,最多不超过 |
| 锻打遗恨,后剑骨自成 | ||
| 【万淬心】使我方目标造成的伤害额外提高 |
| 自断苦己,知死所由生 | ||
| 战技等级+2,最多不超过 |
| 神若当殒,自誓弑寿瘟 | ||
| 结界持续期间,千冶•刃受到伤害或消耗生命值时,获得1点充能,该效果在任意目标回合结束后可再次触发。【千冶铸一,万劫烬灭】的伤害倍率提高为原倍率的 |
Nón Ánh Sáng
| Danh Từ | Độ Hiếm | Vận Mệnh | Tấn Công | Phòng Thủ | HP | Chiến Kỹ | Nguyên Liệu Riêng | |
| Tĩnh Mịch | 3 | nihility-class | 317.52 | 264.6 | 846.72 | Khi bắt đầu chiến đấu sẽ khiến Chính Xác Hiệu Ứng của người trang bị tăng | ||
| Xoáy Ốc | 3 | nihility-class | 317.52 | 264.6 | 846.72 | Tăng | ||
| Bóng Ẩn | 3 | nihility-class | 317.52 | 264.6 | 846.72 | Sau khi thi triển Chiến Kỹ, sẽ khiến đòn tấn công thường tiếp theo của người trang bị gây cho kẻ địch một lượng sát thương kèm theo bằng | ||
| Chúc Ngủ Ngon | 4 | nihility-class | 476.28 | 330.75 | 952.56 | Mỗi khi kẻ địch nhận phải 1 Hiệu Ứng Xấu, thì sát thương người trang bị gây ra cho kẻ đó sẽ tăng | ||
| Tầm Mắt Của Con Mồi | 4 | nihility-class | 476.28 | 330.75 | 952.56 | Tăng | ||
| Sự Quyết Tâm Như Giọt Mồ Hôi Lấp Lánh | 4 | nihility-class | 476.28 | 330.75 | 952.56 | Khi người trang bị đánh trúng mục tiêu địch, nếu mục tiêu này không ở trạng thái Đánh Hạ, sẽ có | ||
| Ký Hiệu Kéo Dài | 4 | nihility-class | 476.28 | 330.75 | 952.56 | Tăng | ||
| Hẹn Gặp Lại | 4 | nihility-class | 529.2 | 330.75 | 846.72 | Sau khi người trang bị thi triển Tấn Công Thường hoặc Chiến Kỹ, sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên bị đánh trúng một lượng sát thương kèm theo bằng | ||
| Trước Khi Bắt Đầu Nhiệm Vụ Tân Thủ | 4 | nihility-class | 476.28 | 330.75 | 952.56 | Khiến Chính Xác Hiệu Ứng của người trang bị tăng | ||
| Nhân Danh Thế Giới | 5 | nihility-class | 582.12 | 463.05 | 1058.4 | Khiến sát thương mà người trang bị gây cho kẻ địch đang trong Hiệu Ứng Xấu tăng |
| Per Page |
|
Gallery
Âm Lượng Lồng Tiếng
Ngôn Ngữ
| Title | loc_sound |
Chính Tuyến
| Title | Ngôn Ngữ Văn Bản |





58 responses to “”
Would he still be good with Ashveil? I had been planning to pull M. Blade for my Hypercarry Ashveil team.
>80% CD for Blade FuA (skill from talent)
>Ashveil high attack frequency gives Blade more FuA
>Blade gives Ashveil a ridiculous amount of buffs
You could say there’s a little bit of synergy…
yes. blade has synergy still
who is he good with again? ik ashveil is one but who else?
Acheron. Buffs ults, and makes all your team’s attacks apply debuffs.
Acheron, and any FuA dps. He is a subDPS who mainly boosts nihility dps’s (Acheron) and FuA’s.
hihi
im pulling E6S1
should I be farming Bone planar ornament for him or Duran?
Also, what main stats for the ball and rope?
oh and to add, I don’t have Ashveil
Bone both orb and planner are HP
And goodluck with you pulls
Bone both orb and planner are HP
And goodluck with you pulls
Bone set and HP% orb are probably safe bets since he’s pretty saturated in DMG% from himself alone, but it all depends on calculations, and he’s not even finalized yet.
Wow he’s so restricting at E0 now.
Its obvious whos he’s going to buff now
I wish eidolons are more unique, maybe “select one ally and all their attacks are considered as FuA or ultimate attack”?
Like what they does to one of Bronya’s eidolon!
Its screaming for Acheron!
>Put Acheron in team
Now BiS for Acheron
>Put other Nihility in team
Now BiS for Ult focused carries (potential future unit)
>Don’t use other Nihility
Literally stick any fast attacking units on his team. Doesn’t even have to be FuA.
So restricting…
I mean most nihility characters are by now powercrept or is a part of DoT. And also doesn’t change the fact that unless you pull for E2, you can’t really put him with Ashveil or FuA units. Not to mention as a DPS his BiS would be Hyacinthia. I mean who else a nihility character that uses ultimate as their main damage but Acheron? Unless like sunday; a new path is coming. But apparently not.
bro really doubled down on the Jiaoqiu allegations
v3 changes
* Skill HP consumption decreased: 15% > 10%
* Ultimate HP consumption decreased: 30% > 20%
* Ultimate2 DMG increased > 179% > 209%
* T2 now decreases DMG taken by 50% and increases Incoming Healing by 50%
* T3 buffed: Ultimate DMG dealt increased from 50% to 75%. No longer increases FuA DMG from his allies, but now increases his personal DMG by 75%
* E2 changed:
OLD: Increases DMG dealt by the extra Skill from Talent by 50%. When an ally character uses their Ultimate to deal DMG, it is considered as launching a Follow-Up ATK. While the Zone is active, when other allies use a Follow-Up ATK, Mortenax Blade gains 1 Charge. This effect can be triggered up to 9 time(s), and the trigger count resets at the start of Mortenax Blade’s turn or when the Zone is deployed.
NEW: When an ally character deals DMG by using their Ultimate, it is considered as having launched a Follow-Up ATK. The Follow-Up ATK DMG dealt by ally targets increases by 75%.
imo, his current lack of CC res is a push for SWlv999. If they add CC res, it won’t be until after Miss “Global Passive Gives CC immunity”‘s banner is over
buff him pls. thx
He is really op he does not need a buff. thx
who asked
you did.