| Danh Từ | 远坂凛 | |
| Độ Hiếm | ||
| Vận Mệnh | ||
| Thuộc Tính Chiến Đấu | ||
| Nguyên Liệu Riêng | ||
| Nguyên Liệu Vết Tích | ||
| Chính Tuyến | 来自宇宙之外,某个存在着魔法与魔术的世界,不断精进自我的少女魔术师——冬木市魔术世家,远坂家第六代当家。 |
| Mục lục |
| Thuộc Tính |
| Chiến Kỹ |
| Vết Tích |
| Tinh Hồn |
| Nón Ánh Sáng |
| Túi |
| Gallery |
| Âm Lượng Lồng Tiếng |
| Chính Tuyến |
Thuộc Tính
| Cấp | Tấn Công | Phòng Thủ | HP | Tốc Độ | Tỷ Lệ Bạo Kích | Sát Thương Bạo Kích | Khiêu Khích | Năng Lượng | Nguyên Liệu Riêng |
| 1 | 95.04 | 62.7 | 143 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 20 | 185.33 | 122.27 | 278 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 20+ | 223.34 | 147.34 | 335 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 30 | 270.86 | 178.69 | 406 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 30+ | 308.88 | 203.77 | 463 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 40 | 356.4 | 235.12 | 535 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 40+ | 394.42 | 260.2 | 592 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 50 | 441.94 | 291.55 | 663 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 50+ | 479.95 | 316.63 | 720 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 60 | 527.47 | 347.99 | 791 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 60+ | 565.49 | 373.06 | 848 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 70 | 613.01 | 404.41 | 920 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 70+ | 651.02 | 429.5 | 977 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 | |
| 80 | 698.54 | 460.85 | 1048 | 102 | 5% | 50% | 75 | 160 |
Chiến Kỹ
| 八极拳 - Tấn Công Thường | Đánh Đơn | |
| Hồi Năng Lượng : 20 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Đơn : 30 | |
| 对指定敌方单体造成等同于远坂凛 对指定敌方单体造成少量量子属性伤害。 | |
| Cấp | |
| 宝石剑•泽尔里奇 - Chiến Kỹ | Đánh Đơn | |
| Hồi Năng Lượng : 30 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Đơn : 60 | |
| 对指定敌方单体造成等同于远坂凛 对指定敌方单体造成量子属性伤害。 | |
| Cấp | |
| 山脉震撼•明星之薪 - Tuyệt Kỹ | Đánh Lan | |
| Hồi Năng Lượng : 5 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Đơn : 90 / Đánh Lan : 60 | |
| 对指定敌方单体造成等同于远坂凛 对指定敌方单体造成大量量子属性伤害,对其他敌方目标造成量子属性伤害。施放时,使敌方全体受到的伤害提高并为我方恢复战技点。 | |
| Cấp | |
| 宝石魔术 - Thiên Phú | Cường Hóa | |
| Hồi Năng Lượng : 10 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : 0 | |
| 进入战斗时,获得 进入战斗时,获得 | |
| Cấp | |
| 自在远坂流 - Thiên Phú | Đánh Lan | |
| Hồi Năng Lượng : 10 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Lan : 60 | |
| Cấp | |
| 攻击 | |
| Hồi Năng Lượng : 0 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Đơn : 30 | |
| 攻击敌人,进入战斗后削弱敌方目标对应属性韧性。 | |
| 转换充能 - Bí Kỹ | Cường Hóa | |
| Hồi Năng Lượng : 0 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : 0 | |
| 使用秘技后,下一次战斗开始时获得 使用秘技后,下一次战斗开始时获得 | |
| 第二魔法实验 - Chiến Kỹ | Nảy Bật | |
| Hồi Năng Lượng : 30 | |
| Phá Vỡ Điểm Yếu : Đánh Đơn : 6 / Đánh Lan : 60 | |
| 对敌方全体造成等同于远坂凛 对敌方全体造成量子属性伤害,之后,消耗【宝石能量】额外对随机敌方目标造成若干次少量量子属性伤害。施放时,若当前战技点大于 | |
| Cấp | |
Vết Tích
| 秉持优雅 | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 2 | |
| 远坂凛在场时,战技点上限额外增加 |
| 攻击强化 (Tấn Công) | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 2 | |
| Tăng Tấn Công |
| 暴击伤害强化 (Sát Thương Bạo Kích) | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 3 | |
| Tăng Sát Thương Bạo Kích |
| 伤害强化•量子 (Tăng Sát Thương Lượng Tử) | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 3 | |
| Tăng Sát Thương Lượng Tử |
| 淑女风范 | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 4 | |
| 远坂凛施放强化战技后,速度提高 |
| 暴击伤害强化 (Sát Thương Bạo Kích) | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 4 | |
| Tăng Sát Thương Bạo Kích |
| 攻击强化 (Tấn Công) | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 5 | |
| Tăng Tấn Công |
| 暴击伤害强化 (Sát Thương Bạo Kích) | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 5 | |
| Tăng Sát Thương Bạo Kích |
| 财源广进 | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 6 | |
| 远坂凛施放终结技时,获得 |
| 伤害强化•量子 (Tăng Sát Thương Lượng Tử) | |
| Yêu cầu nhân vật bậc 6 | |
| Tăng Sát Thương Lượng Tử |
| 攻击强化 (Tấn Công) | |
| Cấp nhân vật cần 75 | |
| Tăng Tấn Công |
| 暴击伤害强化 (Sát Thương Bạo Kích) | |
| Tăng Sát Thương Bạo Kích |
| 暴击伤害强化 (Sát Thương Bạo Kích) | |
| Cấp nhân vật cần 80 | |
| Tăng Sát Thương Bạo Kích |
Tinh Hồn
| 宝石翁的学徒 | ||
| 若单次强化战技消耗的【宝石能量】数量大于等于 持有【影子宝石】时,战技强化为【第二魔法实验】,强化战技会消耗所有【影子宝石】,不触发将战技点转化为【宝石能量】的效果且不消耗【宝石能量】。 |
| 位面的旅行者 | ||
| 远坂凛造成的战技伤害提高 |
| 圣杯战争:胜利纪念 | ||
| 战技等级+2,最多不超过 |
| 红色•恶魔•三倍速 | ||
| 远坂凛在场时,我方目标消耗或恢复战技点时,使该目标的速度提高 |
| 金星神的青睐 | ||
| 终结技等级+2,最多不超过 |
| 这次没掉链子! | ||
| 远坂凛的全属性抗性穿透提高 |
Nón Ánh Sáng
| Danh Từ | Độ Hiếm | Vận Mệnh | Tấn Công | Phòng Thủ | HP | Chiến Kỹ | Nguyên Liệu Riêng | |
| Kho Lưu Trữ | 3 | erudition-class | 370.44 | 264.6 | 740.88 | Khiến sát thương Tuyệt Kỹ gây ra của người trang bị tăng | ||
| Chìa Khóa Linh Hồn | 3 | erudition-class | 370.44 | 264.6 | 740.88 | Sau khi người trang bị thi triển Chiến Kỹ sẽ hồi thêm | ||
| Thông Tuệ | 3 | erudition-class | 370.44 | 264.6 | 740.88 | Khi người trang bị thi triển Tuyệt Kỹ, Tấn Công sẽ tăng | ||
| Sự Ra Đời Của "Tôi" | 4 | erudition-class | 476.28 | 330.75 | 952.56 | Tăng | ||
| Đừng Để Thế Giới Lạnh Lẽo | 4 | erudition-class | 476.28 | 396.9 | 846.72 | Khiến người trang bị khi vào chiến đấu sẽ hồi ngay | ||
| Sự Nghỉ Ngơi Của Thiên Tài | 4 | erudition-class | 476.28 | 396.9 | 846.72 | Khiến Tấn Công của người trang bị tăng | ||
| Bữa Sáng Đúng Điệu | 4 | erudition-class | 476.28 | 396.9 | 846.72 | Khiến sát thương gây ra bởi người trang bị tăng | ||
| Hôm Nay Là Ngày Yên Lành | 4 | erudition-class | 529.2 | 330.75 | 846.72 | Sau khi vào chiến đấu, dựa theo giới hạn Năng Lượng của người trang bị để tăng sát thương mà người trang bị gây ra: Mỗi điểm Năng Lượng tăng | ||
| Chuyến Tàu Đêm Trên Dải Ngân Hà | 5 | erudition-class | 582.12 | 396.9 | 1164.24 | Mỗi một kẻ địch trong trận, sẽ khiến Tấn Công của người trang bị tăng | ||
| Trước Buổi Bình Minh | 5 | erudition-class | 582.12 | 463.05 | 1058.4 | Tăng |
| Per Page |
|
Gallery
Video #1
Âm Lượng Lồng Tiếng
Ngôn Ngữ
| Title | loc_sound |
Chính Tuyến
| Title | Ngôn Ngữ Văn Bản |





5 responses to “”
DDFAF
150% atk & 20% deff ignore for archer by just existing, and another 100% crit damage buff when team consume skill point
holy
man, those are some serious self-buffs in kit. With so much atk% on her a2, I guess Rin is going an Energy rope?
and prioritize getting that crit chance, she gets tons of crit damage in kit too
Quantum set(one with low SPD requirement) gives quite a lot of critrate, so that’s probably her best option if using her as maindps. And if she’s a subdps for Archer, you probably don’t care about her stats that much aside from SPD and frequent ults?
nice, kinda understand why they made archer free so we will pull Rin for their combined attack